HomeUncategorized Điểm chuẩn đại học năm 2022

[ NÓNG ] Điểm chuẩn đại học năm 2022

Published on

spot_img

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội

Có thể là hình ảnh về văn bảnCó thể là hình ảnh về văn bảnCó thể là hình ảnh về văn bảnCó thể là hình ảnh về văn bảnKhông có mô tả ảnh.Có thể là hình ảnh về văn bảnCó thể là hình ảnh về văn bảnCó thể là hình ảnh về văn bảnCó thể là hình ảnh về văn bản

Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HANOIUNIVERSITY SCIENCE TECHNOLOGY ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2022 CÁCH TÍNH ĐIỂM XÉT TUYỂN Với tổ hợp môn không có môn chính: Điểm xét (môn 1 + môn 2 môn 3) Với tổ hợp môn có môn chính Điểm xét [(môn môn 2 môn 3 + môn chính) điểm ưu tiên điểm ưu tiên Với tổ hợp KOO Điểm xét [(Toán 1] đọc hiểu KHTN tiếng Anh) điểm ưu tiên Thí sinh có thể xem kết quả xét tuyển của 35 trường thuộc nhóm xét tuyển miền Bắc tại: http://kamb.hust.edu.vn'Đại học kinh tế quốc dân

Không có mô tả ảnh.Không có mô tả ảnh.Không có mô tả ảnh.

đại học Thương Mại

Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'THUOT ĐIỂM CHUẨN TRỨNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022 (XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI TNTHPT 2022) Mã ngành Tên chuyên ngành TM01 Quản trị kinh doanh TM03 Điểm trúng tuyên TM04 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh 26.35 Marketing thương mại TM05 26.10 Quản trị thương hiệu TM06 Logistics và quản 27.00 TM07 chuỗi cung ứng Kế toán doanh nghiệp 26.70 TM09 Kế toán công 27.00 TM10 Kiểm toán 26.20 TM11 Thương mai quốc tế 25.80 TM12 Kinh quốc tế 26.20 TM13 Quản lý kinh tế 26.60 26.50 https://tmu.edu.vn 26.00 fb.com/thuongmaiuniversity'Có thể là hình ảnh về văn bản

Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội

Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022 phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội công bố điểm chuẩn 2022

(Mã trường QHF)

 

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

1

Sư phạm tiếng Anh

7140231

38.1

2

Sư phạm tiếng Trung

7140234

38.46

3

Sư phạm tiếng Đức

7140235

32.98

4

Sư phạm tiếng Nhật

7140236

35.27

5

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

35.92

6

Ngôn ngữ Anh

7220201

35.57

7

Ngôn ngữ Nga

7220202

31.2

8

Ngôn ngữ Pháp

7220203

32.99

9

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

35.32

10

Ngôn ngữ Đức

7220205

32.83

11

Ngôn ngữ Nhật

7220209

34.23

12

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

34.92

13

Ngôn ngữ Ả Rập

7220211

30.49

14

Kinh tế – Tài chính (CTĐT LKQT do nước ngoài cấp bằng)

7903124QT

24.97

Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp.

Đối với các chương trình đào tạo trình độ đại học theo đề án của trường bao gồm các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 6.0 điểm trở lên.

Trường hợp các thí sinh bằng điểm trúng tuyển ở cuối danh sách, nếu vẫn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên xét trúng tuyển cho thí sinh có thứ tự nguyện vọng (TT NV) cao hơn (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

Học viện Kỹ thuật Mật mã

Ngày 15/9 , Học viện Kỹ thuật mật mã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022. Theo đó, điểm chuẩn cao nhất là 26.6 điểm.

Học viện Kỹ thuật Mật mã công bố điểm chuẩn 2022

Hoc vien Ky thuat Mat ma cong bo diem chuan 2022

Hoc vien Ky thuat Mat ma cong bo diem chuan 2022

 

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội

33,18 điểm là mức điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất vào trường Đại học Văn hóa Hà nội năm 2022. Mức điểm này thuộc về ngành Ngôn ngữ Anh.

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2022

Diem chuan Dai hoc Van hoa Ha Noi nam 2022

Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội

Ngày 15-9, Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội công bố điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 theo lịch của Bộ GD-ĐT. Xem chi tiết dưới đây:

Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội công bố điểm chuẩn 2022

STT

Mã nhóm ngành

Tên nhóm ngành

Điểm trúng tuyển
theo phương thức
sử dụng kết quả thi
Tốt nghiệp THPT

1

GD1

Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên, gồm 05 ngành:
– Sư phạm Toán học;
– Sư phạm Vật lý
– Sư phạm Hoá học
– Sư phạm Sinh học
– Sư phạm Khoa học tự nhiên

25.55

2

GD2

Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử – Địa lý, gồm 03 ngành:
– Sư phạm Ngữ văn
– Sư phạm Lịch sử
– Sư phạm Lịch sử-Địa lý

28.00

3

GD3

Khoa học giáo dục và khác, gồm 05 ngành:
– Khoa học giáo dục
– Quản trị trường học
– Quản trị Chất lượng giáo dục
– Quản trị Công nghệ giáo dục
– Tham vấn học đường

20.75

4

GD4

Giáo dục Tiểu học

28.55

5

GD5

Giáo dục Mầm non

25.70

Đã có điểm chuẩn Trường Quốc tế – ĐHQGHN

STT

Tên ngành

Chỉ tiêu

Thông tin tuyển sinh

1

Ngành Quản lý (chuyên sâu về Marketing và Khởi nghiệp) – Đại học Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng

130

https://bit.ly/Keuka-VNUIS

2

Ngành Kế toán và Tài chính – Đại học East London, Vương Quốc Anh cấp bằng

130

https://bit.ly/UEL-ISVNU

3

Ngành Quản trị Khách sạn, Thể thao và Du lịch – Đại học Troy, Hoa Kỳ cấp bằng

100

https://bit.ly/Troy-VNUIS

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội

Trường Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội vừa công bố điểm trúng tuyển năm 2022 theo điểm thi THPT, mức điểm chuẩn thấp nhất của trường năm nay là 33,05 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội năm 2022

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

(thang điểm 40)

Tiêu chí phụ

(áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

Điểm môn Toán

Nguyện vọng trúng tuyển

I

Lĩnh vực Kinh doanh và Quản lý

1

7340101

Quản trị kinh doanh

33.93

8.0

NV1, NV2

2

7340201

Tài chính – Ngân hàng

33.18

8.6

NV1, NV2, NV3, NV4

3

7340301

Kế toán

33.07

8.0

NV1, NV2

II

Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi

1

7310106

Kinh tế quốc tế

35.33

8.4

NV1

2

7310101

Kinh tế

33.5

7.8

Từ NV1 đến NV11

3

7310105

Kinh tế phát triển

33.05

7.0

NV1

Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội

Ngày 15/9, Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022. Theo đó, điểm chuẩn cao nhất vào trường là 26.45 điểm.

Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2022

(Mã trường QHT)

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành

Mã tổ hợp

xét tuyển

Điểm

chuẩn

1

QHT01

Toán học A00, A01, D07, D08

25,10

2

QHT02

Toán tin A00, A01, D07, D08

26,05

3

QHT98

Khoa học máy tính và thông tin* A00, A01, D07, D08

26,35

4

QHT93

Khoa học dữ liệu* A00, A01, D07, D08

26,45

5

QHT03

Vật lý học A00, A01, B00, C01

24,05

6

QHT04

Khoa học vật liệu A00, A01, B00, C01

23,60

7

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00, A01, B00, C01

23,50

8

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học* A00, A01, B00, C01

26,10

9

QHT06

Hoá học A00, B00, D07

25,00

10

QHT41

Hoá học*** A00, B00, D07

21,40

11

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học** A00, B00, D07

21,60

12

QHT43

Hoá dược** A00, B00, D07

24,20

13

QHT08

Sinh học A00, A02, B00, D08

22,85

14

QHT44

Công nghệ sinh học** A00, A02, B00, D08

20,25

15

QHT10

Địa lý tự nhiên A00, A01, B00, D10

20,45

16

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian* A00, A01, B00, D10

22,45

17

QHT12

Quản lý đất đai A00, A01, B00, D10

23,15

18

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* A00, A01, B00, D10

24,15

19

QHT13

Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07

21,15

20

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường** A00, A01, B00, D07

20,00

21

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm* A00, A01, B00, D07

24,70

22

QHT16

Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D07

20,00

23

QHT17

Hải dương học A00, A01, B00, D07

20,00

24

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước* A00, A01, B00, D07

20,00

25

QHT18

Địa chất học A00, A01, B00, D07

20,00

26

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07

23,00

27

QHT97

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* A00, A01, B00, D07

20,00

Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội

Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội thông báo đến các thí sinh điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022 vào trường phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT như sau:

Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội công bố điểm chuẩn 2022

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Thang điểm

Ghi chú*

1

2

3

4

Nhật Bản học

7310613

A01
D28

D01

D06

D14

D63

D78

D81

21.5

30

Điểm thi môn ngoại ngữ (tiếng Anh/Nhật) trong kì thi THPT đạt từ 6 trở lên hoặc kết quả học tập môn ngoại ngữ từng kỳ đạt từ 7.0 trở lên hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương.

Khoa học và  Kĩ thuật máy tính

7480204

A00

A01

D28

D07

D23

D08

D33

20.6

30

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00

A01

D28

D07

D23

20

30

Nông nghiệp thông minh và bền vững

7620122

A00

B00

D07

D23

D08

D33

20

30

 

Đại học Cảnh sát nhân dân

Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2022 dao động 18,14 – 24,43, cao nhất áp dụng với thí sinh nữ tại địa bàn 5, tổ hợp C03 (Toán, Văn, Lịch sử).

Theo công bố của trường Đại học Cảnh sát nhân dân trưa 15/9, điểm chuẩn có sự chênh lệch giữa các thí sinh nam và nữ của từng địa bàn. Ngưỡng trúng tuyển áp dụng với thí sinh nữ, địa bàn 5 cao nhất – 24,43 điểm tại tổ hợp C03, kế đó là D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) 24,23 điểm cũng vẫn tại nhóm thí sinh này.

Công thức tính điểm xét tuyển cụ thể như sau: (Tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp) *2/5 + Điểm thi đánh giá *3/5 + Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo + Điểm thưởng cho học sinh giỏi cấp quốc gia.

Dai hoc Canh sat nhan dan cong bo diem chuan trung tuyen 2022

Dai hoc Canh sat nhan dan cong bo diem chuan trung tuyen 2022

Dai hoc Canh sat nhan dan cong bo diem chuan trung tuyen 2022

Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội

Ngày 15/9, Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022 theo phương thức xét điểm thi THPT. Tra cứu điểm chuẩn nhanh nhất bên dưới.

Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội công bố điểm chuẩn 2022

Mã trường QHL

TT

Ngành học/Mã ngành

Các tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

1

Luật

(7380101)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

A00

24.9

 24.6500 98

Toán, Vật lý, Hóa học

C00

28.25

 27.7500 98

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

D01

25.3

 24.5500 96

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

D03

24.45

 24.2000 97

Ngữ văn, Ngoại ngữ, KHXH

D78

26.22

 25.9700 99

Ngữ văn, Ngoại ngữ, KHXH

D82

22.62

 22.6200 98

2

Luật

Chất lượng cao đáp ứngTT23/2014/BGDĐT  (7380101CLC)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

24.70

8.000 96

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

Ngữ văn, Ngoại ngữ, KHXH

D78

3

Luật thương mại quốc tế

(7380109)

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

25.68

25.2000 96

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

D01

Toán, Ngoại ngữ, KHTN

D78, D82

4

Luật kinh doanh

(7380110)

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

25.10

24.3500 96

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

D01, D03

Ngữ văn, Ngoại ngữ, KHXH

D90, D91

 

điểm chuẩn Đại học Thủy lợi

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin của trường Đại học Thủy lợi là 26,6 – cao nhất trong 37 ngành đào tạo.

Chiều 15/9, trường Đại học Thủy lợi công bố điểm chuẩn 2022 theo phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT. Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin tiếp tục dẫn đầu, kế đó là điểm chuẩn ngành Luật với 26,25. Các ngành lấy điểm chuẩn trên 25 gồm Kinh tế, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Kinh tế số, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm…

Ngưỡng trúng tuyển thấp nhất là 17 tại ngành Kỹ thuật cấp thoát nước. Các ngành khác cũng lấy điểm chuẩn mức này là Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (17,05), Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (17,35)…

Da co diem chuan Dai hoc Thuy loi nam 2022

Trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển ngay trong tối nay. Thí sinh lưu ý xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17h ngày 30/9. Ngoài ra, thí sinh sẽ làm thủ tục nhập học trực tiếp tại trường Đại học Thủy lợi từ 26/9 đến 1/10. Theo thông báo của trường, năm học mới bắt đầu từ 10/10.

 

Latest articles

More like this